Các công đoạn chu trình thực phẩm từ nông trại đến bàn ăn

1. Sản xuất sản phẩm là nguyên liệu (Primary Production): Gồm từ khâu chọn giống, quy hoạch vùng trồng trọt, chăn nuôi nuôi trồng an toàn, quản lý an toàn thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, kỹ thuật chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi cho đến khi thu hoạch, kiểm dịch, chế biến và bảo quản sau thu hoạch nhằm làm nguyên liệu để đưa ra thị trường (bán lẻ và bán buôn cho các doanh nghiệp lớn, có thể để sản xuất thực phẩm cho người hoặc làm thức ăn chăn nuôi). Tức là cả quá trình hình thành thực phẩm nguyên liệu và trong quá trình vận chuyển; xuất khẩu và nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu để phục vụ lại sản xuất ban đầu (thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, hóa chất, vật liệu khác).

 

2. Sản xuất sản phẩm là thực phẩm tiêu dùng: gồm từ khâu thu mua nguyên liệu, vật liệu, trang thiết bị chế biến, bao bì, hóa chất, phụ gia; quy trình công nghệ chế biến hợp lý; vệ sinh cá nhân và vệ sinh công nghiệp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; bảo quản sau chế biến cho đến khi ra tới cửa hàng. Tức là cả quá trình (trong và sau khi) hình thành trực tiếp sử dụng cho người cho đến khi lưu thông trên thị trường hoặc xuất khẩu và nhập khẩu nguyên, vật liệu để phục vụ lại công đoạn này.

 

3. Sản xuất sản phẩm là vật liệu: vật liệu, bề mặt thiết bị chế biến tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm trong quá trình sản xuất, hóa chất tẩy rửa, bao bì, dụng cụ ăn uống, chế biến, chứa đựng thực phẩm. Tức là cả quá trình hình thành sản phấm là vật liệu, cung cấp cho sản xuất nguyên liệu và sản xuất thực phẩm tiêu dùng, cho đến khi lưu thông trên thị trường hoặc xuất khẩu và nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu để phục vụ lại công đoạn này.

 

4. Lưu thông trên thị trường (gồm cả xuất nhập khẩu): chung cho cả ba công đoạn trên. Công đoạn này cần có sự phối hợp liên ngành (Quản lý thị trường với thanh tra chuyên ngành các Bộ quản lý sản xuất đối với hàng hóa lưu thông trên thị trường; các đơn vị kiểm tra Nhà nước đối với thực phẩm xuất nhập khẩu).

 

Tag: Chứng nhận VietGAP | Chung nhan VietGAP | VietGAP | Chứng nhận VietGAP | Chung nhan VietGAP | VietGAP | Chứng nhận VietGAP | Chung nhan VietGAP | VietGAP | VietGAP chăn nuôi | VietGAP trồng trọt | VietGAP thủy sản | Chứng nhận VietGAP | Chứng nhận VietGAP chăn nuôi | Chứng nhận VietGAP trồng trọt

 

 

VietGap