Chứng nhận VietGAP cho cơ sở chăn nuôi ong

Nội dung đánh giá chứng nhận VietGAP cho cơ sở chăn nuôi ong


1. Địa điểm


Vị trí đặt trại có phù hợp với vùng nuôi ong không?

Khoảng cách từ trại ong đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước có đúng với các quy định hiện hành và thuận lợi cho việc nuôi ong không? 

Thùng ong trong trại có được bố trí đúng quy cách về hướng, độ cao, khu vực khác nhau không?

Vùng nuôi ong có bị dịch bệnh ong trước đó 6 tháng không?


2. Con giống và quản lý con giống


Con giống có nguồn gốc rõ ràng không?

Lúc mua có đầy đủ hồ sơ không?

Chất lượng con giống có bảo đảm đúng quy định hiện hành không?

Quản lý con giống có phù hợp theo quy định hiện hành không?

Trang trại có lập hồ sơ sổ sách theo dõi về tình hình chăm sóc, nuôi dưỡng, dịch bệnh và năng suất của đàn ong hay không?


3. Quản lý về thức ăn, nước uống


Có kiểm tra nguồn thức ăn của ong không?

Có kiểm tra nguồn gốc, thành phần thức ăn và ghi chép các thông tin về thức ăn bổ sung vào sổ nhật ký không?


4. Quản lý đàn


Có lưu trữ hồ sơ về con giống, nhật ký nuôi các đàn ong không?

Có tuân thủ đúng các phương pháp về nhập đàn và di chuyển đàn không?

Có tuân thủ đúng các nguyên tắc về tạo chúa, thay chúa , chia đàn không?


5. Quản lý dịch bệnh


Có lập hồ sơ theo dõi tình hình dịch bệnh của đàn ong không?

Khi đàn ong bị bệnh có báo ngay cho cán bộ kỹ thuật không?

Khi điều trị bệnh, có ghi chép đầy đủ về dịch bệnh, tên thuốc, liều lượng, lý do dùng, thời gian dùng, người trị bệnh, thời điểm ngưng thuốc không?


6. Bảo quản và sử dụng thuốc thú y


Thuốc thú y có được bảo quản tốt không?

Có ghi chép việc nhập kho từng loại thuốc không?

Có sử dụng thuốc thú y theo đúng quy định của Bộ nông nghiệp & PTNT và hướng dẫn của nhà sản xuất không?

Có tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo khuyến cáo của nhà sản xuất không?

Có ngừng bán ong, mật và các sản phẩm mật ong khác khi đang điều trị bệnh không?

Thời gian sử dụng thuốc có trùng với thời gian khai thác sản phẩm ong hay di chuyển không?

Có lưu lại mẫu bao bì, nhãn hiệu thuốc, phiếu kết qủa xét nghiệm để tra cứu lại khi cần không?


7. Quản  lý chất thải và bảo vệ môi trường


Chất thải rắn của trại và tổ ong có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý không?

Chất thải lỏng có chảy trực tiếp vào khu xử lý và không qua khu chăn nuôi khác không?


8. Kiểm soát côn trùng và dịch hại


Có biện pháp phòng trừ các loại dịch hại như chim xanh, thạch sùng, ong bò vẽ, kiến, nhện làm hại ong, mối ăn thùng ong, sâu ăn sáp phá hoại bánh tổ không?


9. Quản lý nhân sự


Người lao động làm việc trong trang trại có được hướng dẫn sử dụng các hóa chất độc hại và tập huấn về kỹ năng chăn nuôi không?

Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất cả nhân viên của trại không?

Có cung cấp đầy đủ đồ bảo hộ lao động và hướng dẫn an toàn lao động khi thao tác, khuân vác các vật nặng cho tất cả nhân viên của trại không?

Khi tiếp xúc với ong có gây sốc cho đàn ong; có sử dụng các hóa chất, hương liệu, mỹ phẩm trên quần áo hoặc thân thể; có dùng bình khói và các dụng cụ bảo hộ cần thiết như lưới che mặt, găng tay không?


10. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy nguyên nguồn gốc và thu hồi sản phẩm


Có ghi chép đầy đủ nhật ký sản xuất, nhật ký về hoá chất, thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thu hoạch sản phẩm, mua bán sản phẩm và lưu trữ hồ sơ để việc truy xuất được dễ dàng khi cần thiết không?

Có ghi rõ vị trí và mã số của trại ong, nơi sản xuất và lô sản phẩm không?

Vị trí và mã số của trại ong, lô sản phẩm có được lập hồ sơ và lưu trữ không?

Nhãn mác, bao bì có ghi đầy đủ các thông tin và nguồn gốc sản phẩm không?

Khi phát hiện sản phẩm bị ô nhiễm hoặc có nguy cơ ô nhiễm, có cách ly và ngừng tiêu thụ và thông báo cho khách hàng không?


11. Kiểm tra nội bộ


Có tiến hành kiểm tra nội bộ định kỳ mỗi năm ít nhất một lần không?

Bảng kiểm tra đánh giá nội bộ đã được các bên ký; có lưu trong hồ sơ không?    


12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại


Trang trại có sẵn mẫu đơn khiếu nại không?

Có lưu giữ hồ sơ khiếu nại của khách hàng và phương pháp giải quyết không?

 

 

 

Trung tâm hỗ trợ khách hàng
0905. 209 089 gặp Ms.Trà
04.62600441 gặp Ms.Vân
0905 158 290 gặp Mr.Anh
0903 561 159 gặp Ms.Nhung
0905 240 089 gặp Ms.Trâm
031 650 6969 gặp Ms.Hoa
0905 935 699 gặp Mr.Trinh
0968 434 199 gặp Ms.Tâm
0914 020 795 gặp Ms.Dung
0511 36563399 gặp Mr.Chung
0905 527 089 gặp Mr.Linh
0968 434 199 gặp Ms.Tâm
0903 525 899 gặp Mr.Đạt
0905 357 459 gặp Ms.Vân
0905 727 089 gặp Mr.Chung
0905 924 299 gặp Mr.Hùng
Gửi liên hệ với chúng tôi

TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN HỢP QUY VIETCERT

  • Nhà cung cấp dịch vụ chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn; Chứng nhận sản phẩm hợp quy; chứng nhận các hệ thống quản lý ISO; Chứng nhận VietGAP trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi; giám định thương mại
  • Dịch vụ đào tạo và sử dụng kiến thức sâu rộng về ngành để hỗ trợ các tổ chức khắc phục rủi ro và hoạt động trong môi trường kinh doanh năng động và đầy thử thách.
  • Là đơn vị uy tín trên thị trường, hân hạnh được phục vụ hơn 14.000 khách hàng trong và ngoài nước.
    Đội ngũ chuyên gia đa lĩnh vực, đa ngành có sự hiểu biết toàn diện và kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực chứng nhận sự phù hợp.
Tư vấn trực tuyến